|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. | QSDĐ và giá trị công trình xây dựng trên đất tại số 110 Bến Phú Định, phường 16, Q. 8 | | | 2. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 63/1B, ấp 1, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn  | | | 3. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 16/2B ấp Bắc Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn  | | | 4. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 551 đường Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh  | | | 5. | Nhà, đất ở tại số 103/5 Liên khu 10-11, khu phố 11, phường Bình Trị Đông, Q. Bình Tân  | | | 6. | QSDĐ và Công trình xây dựng trên đất thuộc thửa số 10-1, 10-2, 10-3 tờ bản đồ số 32 (thửa cũ 324, tờ bản đồ số 12) tại ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn | | | 7. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 528D đường Tỉnh lộ 43, khu phố 5, phường Tam Phú, quận Thủ Đức  | | | 8. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 8 đường Nguyễn Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận  | | | 9. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 9A ấp Dân Thắng 2, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn  | | | 10. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 162 đường Lê Cao Lãng, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú  | | | 11. | Nhà và đất tại số 96 Trần Quang Khải, phường Tân Định, quận 1 | | | 12. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 822 đường Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10  | | | 13. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 303 Phan Đình Phùng, phường 15, quận Phú Nhuận  | | | 14. | QSD 320 m2 đất ở thửa 201-286 , tờ bản đồ số 14 phường Phước Long B, quận 9  | | | 15. | QSD 10.895 m2 đất nông nghiệp tại phường Phú Hữu, quận 9 | | | 16. | 05 (Năm) tài sản là QSDĐ và QSHNƠ, QSDĐƠ tại số 20 đường 39, Ấp Đông, phường Bình Trưng đông, quận 2 | | | 17. | QSD đất 347,8m2 thuộc một phần thửa 35 (số thửa chính thức là 400), tờ bản đồ số 48, ấp 4, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn | | | 18. | QSDĐ 65,4m2 thuộc thửa 566, tờ bản đồ số 5, ấp Hưng Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn | | | 19. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 107/4 Nguyễn Chí Thanh, phường 16, quận 11  | | | 20. | Nhà đất số 57/3 Nguyễn Văn Giáp, ấp Đông, phường Bình Trưng Đông, quận 2 | | | 21. | Nhà đất số 237/53 (số cũ 237/41) và số 237/53A (số cũ 237/43) Trịnh Đình Trọng, phường Phú Trung, quận Tân Phú | | | 22. | Nhà đất tại Khu phố 5, phường Tân Hưng Thuận, quận 12 | | | 23. | Nhà đất tại số 80/17 (Số cũ: 280/10) đường Trịnh Đình Thảo, phường Phú Trung, quận Tân Phú | | | 24. | Nhà đất tại số 24/12H Quang Trung, phường 11, quận Gò Vấp | | | 25. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 103/12 Thái Phiên, phường 2, quận 11 | | | 26. | QSDĐ, QSHNƠ và tài sản khác gắn liền với đất tại số 405/8 - 8A đường Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình | | | 27. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 181/3E Ấp Tân Thới 3, xã tân Hiệp, huyện Hóc Môn | | | 28. | 02 (Hai) tài sản gồm: | | | 29. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 251/8 Nguyễn Văn Trỗi, phường 10, quận Phú Nhuận | | | 30. | Căn hộ số A08-2 Khu căn hộ cao cấp Hoàng Anh 2, 769-783 Trần Xuân Soạn, phường Tân Hưng, quận 7 | | | 31. | Nhà số 157 tầng 1, chung cư 165 Cống Quỳnh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1 | | | 32. | QSD 2.732m2 đất nông nghiệp tại xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi | | | 33. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 184 Miếu Bình Đông, khu phố 14, phường Bình Hưng Hòa A, Bình Tân | | | 34. | QSDĐ và công trình xây dựng trên đất tại 50/9 (số cũ 1272A) đường Hiệp Nhất, P.4, Q.Tân Bình | | | 35. | QSD đất và giá trị Công trình xây dựng trên đất tại số 119B/72 Nguyễn Thị Tần, phường 2, quận 8 | | | 36. | QSDĐ và Công trình xây dựng trên đất tại số 1, số 2, số 6, số 8, số 9, và số 10 thuộc lô 4, khu B, đường Lê Đại Hành, P.15, Q.11 (bán riêng từng tài sản) | | | 37. | QSD đất và tài sản gắn liền trên đất tại địa chỉ 533 Kinh Dương Vương, khu phố 6, phường An Lạc, quận Bình Tân (số cũ 269 thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh) | | | 38. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 1247/1 Tỉnh lộ 43, khu phố 2, phường Bình Chiểu, Q.Thủ Đức | | | 39. | QSDĐ và công trình xây dựng trên đất (nhà xưởng) tại số 26/9E ấp Xuân Thới Đông 1, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn. | | | 40. | QSD 476,2 m2 đất trồng cây lâu năm, thuộc một phần thửa đất số 409, tờ bản đồ số 3 (TL năm 2004), tại xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn | | | 41. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 423/6 Nguyễn Kiệm, phường 9, quận Phú Nhuận | | | 42. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 46/15P Nhiêu Tứ, phường 7, quận Phú Nhuận | | | 43. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 161A/5 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11 | | | 44. | QSD 147,2m 2 đất thửa số 96, tờ bản đồ số 15 (P.Phú Mỹ) tại Phường Phú Mỹ, quận 7 | | | 45. | QSD 1.555m2 đất, công trình xây dựng gắn liền với đất và máy móc thiết bị kinh doanh xăng dầu tại số 169 đường Quốc lộ 1A, phường Bình Chiểu, quận Thủ Đức | | | 46. | QSD 9.181m2 đất (trên đất có 209,5 m2 nhà bảo vệ) thuộc thửa 82, tờ bản đồ số 29, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn | | | 47. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 56/5 đường số 27, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú | | | 48. | QSD đất và giá trị Công trình xây dựng trên đất tại số 219/19 Dương Bá Trạc, P.1, Q.8 | | | 49. | QSDĐ và giá trị công trình xây dựng trên đất tại số 160 A-B đường Phạm Hùng (đường Chánh Hưng cũ), phường 5, quận 8 | | | 50. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 49 Phan Xích Long, phường 3, quận Phú Nhuận | | | 51. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 5/7 Khu phố 5, Thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè | | | 52. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 16 đường Phan Liêm, phường Đakao, quận 1 | | | 53. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 18/82 Bis đường Trần Quang Diệu, phường 14, quận 3 | | | 54. | QSD 3.457,5m2 đất thổ lâu năm + lúa thuộc thửa đất số 50-2, 51-1-1 và 50-3-1, tờ bản đồ số 03, tọa lạc sát Đền Đức Quán Thánh, phường Tân Hưng, quận 7 | | | 55. | QSDĐƠ, diện tích khuôn viên 195m2 tại thửa đất số 25-395, tờ bản đồ số 1, phường Tân Phú, Quận 7 | | | 56. | QSDĐ và QSHNƠ tại số 160-162 đường Bàu Cát, phường 14, quận Tân Bình | | Xem tiếp... |
|
|
|
|
|
|
|
|