|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. | Nhà đất số 7/7B khu phố 3, phường Tân Thới Nhất, quận 12  | | | 2. | Nhà đất số 237/53 (số cũ 237/41) và số 237/53A (số cũ 237/43) Trịnh Đình Trọng, phường Phú Trung, quận Tân Phú  | | | 3. | Nhà đất số 837B Tỉnh lộ 43, khu phố 5, phường Tam Bình, quận Thủ Đức  | | | 4. | Nhà đất số D5/38D Quốc lộ 1A, khu phố 4, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh  | | | 5. | Nhà đất số B27/18 ấp 2, xã Hưng Long, huyện Bình Chánh  | | | 6. | QSD 4.150,5 m2 đất trồng cây lâu năm, thửa số 506, 507 tờ bản đồ số 17, xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh  | | | 7. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 232/4 Nguyễn Thượng Hiền, phường 5, quận Phú Nhuận  | | | 8. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số L51, đường DC11, khu Công nghiệp Tân Bình, phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú  | | | 9. | 02 tài sản - bán cùng lúc :  | | | 10. | QSDĐƠ, diện tích khuôn viên 195m2 tại thửa đất số 25-395, tờ bản đồ số 1, phường Tân Phú, Quận 7  | | | 11. | QSD lô đất ở số 78.III nền 27, Khu Tái định cư Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân  | | | 12. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 842/39/16 đường Bình Trị Đông, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân (số cũ A8/29 ấp 1, xã Bình Trị Đông, huyện Bình Chánh)  | | | 13. | Nhà, đất không số thuộc một phần thửa số 49, tờ bản đồ số 10 (TL năm 2005), khu phố 8, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn  | | | 14. | QSD 222,4m2 đất thuộc thửa 1989, tờ bản đồ số 1 và thuộc một phần thửa số 451, tờ bản đồ số 5 (TL 2005), ấp Trung Đông, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn  | | | 15. | 08 Quyền sử dụng đất và công trình xây dựng trên đất (bán từng tài sản):  | | | 16. | Nhà, đất ở tại số 132B đường Tân Hoà Đông, phường 14, quận 6  | | | 17. | 02 (Hai) tài sản: | | | 18. | QSD đất và Công trình xây dựng trên đất tại số C8 Cư xá An Lộc, phường 6, Q. Gò Vấp | | | 19. | QSD đất của 17 nền đất tại Khu dân cư Thanh Nhựt, phường 7, quận 8  | | | 20. | Nhà đất số 57/3 Nguyễn Văn Giáp, ấp Đông, phường Bình Trưng Đông, quận 2 | | | 21. | Nhà đất số 72/5B ấp Dân Thắng 1, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn | | | 22. | QSD 156,7m2 đất trồng cây hàng năm khác, thuộc thửa số 483, tờ bản đồ số 62 (tài liệu đo 2004) xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn | | | 23. | Nhà không số thuộc thửa số 7, tờ bản đồ số 22 (tài liệu năm 1998), nay thuộc thửa 156-1, tờ bản đồ số 47 (tài liệu năm 2005) xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn | | | 24. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 75 Thạch Thị Thanh, phường Tân Định, Quận 1 | | | 25. | Nhà đất tại số 143 đường Võ Duy Ninh, phường 22, quận Bình Thạnh | | | 26. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 470/2/1 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12 | | | 27. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 187/5 đường Tô Ký, Khu phố 2, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12 | | | 28. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 86 đường Bình Tiên, phường 3, quận 6 | | | 29. | 03 (ba) QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 45/6, 45/8 và 45/10 đường Nguyễn Huy Lượng, phường 14, quận Bình Thạnh | | | 30. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 41B Lương Hữu Khánh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1 | | | 31. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 1/16A Huỳnh Thiện Lộc, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú | | | 32. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 3/97 ấp Nam Thới, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn | | | 33. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 638/6 Huỳnh Tấn Phát, ấp 3, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè | | | 34. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 1247/1 Tỉnh lộ 43, khu phố 2, phường Bình Chiểu, Q.Thủ Đức | | | 35. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 367D Lê Quang Định, phường 5, quận Bình Thạnh | | | 36. | QSD 3.136,5 m2 đất trồng cây lâu năm, tại thửa đất số 302, tờ bản đồ số 65, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi | | | 37. | Nhà đất số 221B Mai Xuân Thưởng, Phường 6, Quận 6 | | | 38. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 557 đường Trần Hưng Đạo, phường 14, quận 5 | | | 39. | QSD đất, tài sản gắn liền với đất và Cây trồng trên đất tại thửa đất số 133, tờ bản đồ số 47, tổ 7, ấp Phú Hiệp, xã Phú Hoà Đông, huyện Củ Chi | | | 40. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 389 đường Minh Phụng, phường 10, quận 11 | | | 41. | 02 (Hai) căn nhà - bán từng căn. | | | 42. | Nhà đất số 227A Mai Xuân Thưởng, phường 6, quận 6 | | | 43. | Nhà đất số 148 đường Nguyễn Thái Sơn, phường 5, quận Gò Vấp | | | 44. | Nhà đất tại số 520 Lê Văn Sỹ, phường 14, quận 3 | | | 45. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 42/4 (số cũ 12/2) Trương Quốc Dung, phường 10, Phú Nhuận | | | 46. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 222 Trương Công Định, phường 14, quận Tân Bình | | | 47. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 10/5 Khu phố 1, phường Tân Quy, quận 7 | | | 48. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 49/6 ấp 2, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn | | | 49. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 251/8 Nguyễn Văn Trỗi, phường 10, quận Phú Nhuận | | | 50. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 7B Khu phố 2, đường HT 17, phường Hiệp Thành, quận 12 | | | 51. | QSD đất và QSHNƠ tại số 295/50 Hùng Vương (Nối dài - Khu phố 6), phường An Lạc, quận Bình Tân | | | 52. | QSD đất trồng lúa có diện tích 2.943,3m2 tại thửa đất số 1773, tờ bản đồ số 4, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè | | | 53. | QSD đất giữa hai nhà số 260/11 và số 260/13 đường Bà Hom, Phường 13, Quận 6 | | Xem tiếp... |
|
|
|
|
|
|
|
|