|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. | Nhà đất tại số 516, Khu phố 3, phường Tân Thới Hiệp, quận 12 | | | 2. | Nhà đất tại số 208A đường TTH 02, Khu phố 3, phường Tân Thới Hiệp, quận 12 | | | 3. | Nhà đất tại số A9 Ung Văn Khiêm, phường 25, quận Bình Thạnh | | | 4. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 82/5 Lầu 3 đường An Bình, phường 5, quận 5  | | | 5. | Nhà đất tại số 305 Thái Phiên, phường 9, quận 11  | | | 6. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 38 Đặng Dung, phường Tân Định, quận 1  | | | 7. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 133 (số cũ 111) đường Lê Thúc Hoạch, phường Phú Thọ Hoà, quận Tân Phú | | | 8. | QSD 2.593,5m2 đất ở và đất trồng cây lâu năm khác thuộc thửa số 59-1, 536-1, tờ bản đồ 4 và 26 tại ấp Thới Tây 2, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn | | | 9. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 765 Luỹ Bán Bích, phường Phú Thọ Hoà, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh (số cũ 507C Hương lộ 14, phường 18 quận Tân Bình).  | | | 10. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 17-19 Phan Đình Phùng, phường 17, quận Phú Nhuận  | | | 11. | QSD 378 m2 đất tại thửa số 326, tờ bản đồ số 108 (BĐĐC), P. Tân Quý, Q. Tân Phú  | | | 12. | Nhà đất tại số 520 Lê Văn Sỹ, phường 14, quận 3  | | | 13. | Nhà đất số 68 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11 | | | 14. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 679/1A đường Nguyễn Văn Công, phường 3, quận Gò Vấp | | | 15. | QSD 320 m2 đất ở thửa 201-286 , tờ bản đồ số 14 phường Phước Long B, quận 9 | | | 16. | Quyền sở hữu nhà ở và Quyền sử dụng đất ở tại số 389 đường Minh Phụng, phường 10, quận 11 | | | 17. | Nhà đất số 80/2 Hoàng Hoa Thám, phường 7, quận Bình Thạnh | | | 18. | Nhà đất số 23B đường Tây Hòa, Khu phố 2, phường Phước Long A, quận 9 | | | 19. | Nhà đất số 240/122/7 Nguyễn Văn Luông, phường 11, quận 6 | | | 20. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 124 Yersin, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1 | | | 21. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 230 Lưu Hữu Phước, phường 15, quận 8 | | | 22. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 12 đường Trúc Đường, Khu phố 3, phường Thảo Điền, quận 2 | | | 23. | QSDĐƠ và tài sản gắn liền trên đất tại số 357/72 đường Hậu Giang, phường 11, quận 6 | | | 24. | QSHNƠ và QSDĐƠ số 335/87 Hồng Bàng, phường 12, quận 6 | | | 25. | Căn hộ số 5.1 Lô B cao ốc Đất Phương Nam tại địa chỉ 241A Chu Văn An, phường 12, quận Bình Thạnh | | | 26. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 528D đường Tỉnh lộ 43, khu phố 5, phường Tam Phú, quận Thủ Đức | | | 27. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 3/97 ấp Nam Thới, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn | | | 28. | Nhà, đất ở tại số 132B đường Tân Hoà Đông, phường 14, quận 6 | | | 29. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 149 Đường số 11, Khu phố 4, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân | | | 30. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 413/42/27/7 Lê Văn Quới, kp5, Bình Trị Đông A, Bình Tân | | | 31. | QSD đất ở và tài sản gắn liền trên đất (thuộc thửa đất số 304, tờ bản đồ số 13 (TL đo năm 2004), tại số 12/1A ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn | | | 32. | Nhà đất tại số 1956 Hẻm Âu Cơ, P.19, Q.Tân Bình - Nay là 134 Hoàng Xuân Nhị, P. Phú Trung, Q. Tân Phú | | | 33. | Nhà đất tại số 5/18 Thủ Khoa Huân, ấp Bình Phú, xã Bình Chuẩn, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương | | | 34. | QSD 1.758 m2 đất tại thửa số 02, tờ bản đồ 0, thôn Châu Sơn, xã Đăk Yă, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai | | | 35. | QSDĐ, QSHNƠ và tài sản khác gắn liền với đất tại số 405/8 - 8A đường Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình | | | 36. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 5/7 Khu phố 5, Thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè | | | 37. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 423/27 Tô Ký, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12 | | | 38. | Nhà đất tại số 79/9 Nguyễn Xí (Xô Viết Nghệ Tĩnh cũ), phường 26, quận Bình Thạnh | | | 39. | Một phần QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 2/39 đường Cao Thắng, phường 5, quận 3 | | | 40. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 49/6 ấp 2, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn | | | 41. | Một phần phía trước QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 77 Lý Thánh Tông, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú, (số cũ 151/165A Lý Thánh Tông, phường 20, quận Tân Bình) | | | 42. | Nhà, đất ở tại số 342 đường Thái Phiên, phường 8, quận 11 | | | 43. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 17/3/12 đường Gò Dầu, phường Tân Quý, quận Tân Phú | | | 44. | QSDĐ, QSHNƠ và tài sản gắn liền với đất tại số 18 đường Tân Thành, phường 12, Q.5 | | | 45. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 140 đường Ba Tơ, phường 7, quận 8 | | | 46. | QSHNƠ và QSDĐƠ tại số 58/15 đường số 47, Phường Thảo Điền, Quận 2 | | | 47. | Nhà đất số 318/34 Phan Văn Trị, phường 11, quận Bình Thạnh | | | 48. | Nhà đất số 161/1 đường số 11, khu phố 4, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức | | | 49. | Nhà đất số 153/1 (số cũ 53/10E) đường số 11, khu phố 4, P. Linh Xuân, Q. Thủ Đức | | | 50. | Nhà đất tại số 6B, tổ 40, Khu phố 5, phường Trung Mỹ Tây, quận 12 | | | 51. | Nhà đất số 79/18/14B Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú | | | 52. | Nhà đất tại đường HT17, Tổ 8, Khu phố 6, phường Hiệp Thành, quận 12 | | | 53. | QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại số 3/22 ấp 6, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn | | | 54. | QSD đất và Công trình xây dựng trên đất tại số 4 đường Kinh Dương Vương, P. 13, Q. 6 | | | 55. | QSD đất và Công trình xây dựng trên đất tại số 355 đường Gia Phú, phường 3, quận 6 | | | 56. | QSD đất và giá trị công trình xây dựng trên đất tại số 314 (Số cũ 50) đường Hồ Văn Tư, P.Trường Thọ, Q.Thủ Đức | | Xem tiếp... |
|
|
|
|
|
|
|
|